Báo Giá Tấm Panel Chống Nóng Hàng Chính Hãng Cao Cấp

16:31
04/05/2021

Liên kết mạng xã hội

Đánh giá bài viết

5/5 - (2 Bình chọn)

Tấm panel chống nóng hay còn gọi là tấm cách nhiệt, đã và đang đóng góp một vai trò quan trọng trong ngành xây dựng nói chung và vật liệu nói riêng. Đặc biệt, đối với một đất nước có kiểu thời tiết nhiệt đới như Việt Nam, loại vật liệu này càng được nhiều công trình tin dùng vì khả năng chống nóng, cách nhiệt tối ưu của mình. Nhưng không phải dễ dàng có thể tìm được một sản phẩm phù hợp với công trình của mình nếu bạn không nắm được thông tin về ưu điểm, phân loại. Hãy cùng đọc bài viết dưới đây của XNK Hoàng Kim để có được những kiến thức chính xác nhất về loại vật liệu phổ biến này.

Khách hàng có nhu cầu sử dụng, cần tư vấn, đặt mua sản phẩm vui lòng liên hệ:

Số hotline : 096.6789.304

Địa Chỉ : 38 Đường số 1, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Panel chống nóng là gì?

Panel chống nóng hay panel cách nhiệt là một kiểu vật liệu mới sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại, với hai lớp tôn và một lớp lõi vật liệu được kết nối với nhau bằng keo chuyên dụng tạo thành một khối chắc chắn.

Các loại tấm panel tôn đều có thể chống nóng, cách nhiệt nhưng vật liệu ở lớp lõi sẽ đóng vai trò quyết định loại nào có khả năng chống nóng tốt hơn. Hiện nay, tấm cách nhiệt trên thị trường thường được dùng làm vách ngăn, tường, trần nhà hoặc tôn mái hay đôi khi là cả cửa ra vào.

Cấu tạo chung của tấm panel: lớp tôn + lớp lõi + lớp tôn

Phân loại panel chống nóng

XNK Hoàng Kim đang phân phối hầu như tất cả các dòng panel hiện có trên thị trường như. Nhìn chung có thể phân loại panel theo công dụng như Panel Vách Trong, Panel Vách Ngoài, Panel Tôn Mái, và Cửa Panel và theo tên lõi vật liệu như Panel EPS, Panel PU, Panel Bông Khoáng, Panel Bông Thủy Tinh Phân.

1. Panel vách trong: hai bề mặt tôn thường giống nhau, có dạng phẳng, màu vàng kem hoặc trắng sữa. Độ dày hai lớp tôn thường là 0.35 hoặc 0.4. Dùng để làm trần nhà, vách ngăn các bộ phận, xây dựng kho lạnh, phòng thanh trùng,… Khổ rộng 1000mm hoặc 1150mm.

2. Panel vách ngoài: mặt tôn ngoài dày từ 0.4 đến 0.5 thường là màu xám hoặc bạc, có dạng gân và có các rãnh nhỏ để thoát nước và tăng thêm độ bền; mặt tôn trong dày 0.35 có màu trắng sữa hoặc vàng kem, bề mặt phẳng hoặc 9 sóng nhẹ. Loại panel này thường dùng làm vách các công trình kho bãi, nhà máy; dùng trong xây dựng nhà tạm, nhà nghỉ,… Khổ rộng 1000mm.

3. Panel tôn mái: mặt ngoài tôn dày từ 0.4 đến 0.5, có màu xanh, dạng 5 sóng to để thoát nước khi gặp mưa; mặt tôn trong dày 0.35, thường có màu trắng hoặc vàng kem, bề mặt dạng sóng nhỏ hoặc phẳng. Khổ rộng 1000mm.

4. Cửa panel: là một sản phẩm mới nhưng không kém phần quan trọng, giúp mang lại tính thẩm mỹ và đồng bộ cao cho cả công trình. Hiện nay, sản phẩm cửa panel có hai loại chính, đó là cửa trượt và cửa bản lề để phục vụ được đa dạng nhu cầu sử dụng của công trình.

Phân loại theo tên vật liệu lõi

1. Panel chống nóng EPS: có ba lớp với lớp lõi kẹp giữa hai lớp tôn là dạng mút xốp EPS với các hạt vi nhựa. Vì giá thành rẻ mà vẫn có một khả năng chống nóng, cách nhiệt ổn định nên được ưa chuộng sử dụng vô cùng phổ biến trong các công trình lớn nhỏ hiện nay.

2. Panel chống nóng PU: Tính năng khá giống với panel EPS vì cấu tạo cũng tương tự nhau, chỉ khác ở lớp lõi, là mút xốp PU (polyurethane) nhưng panel PU được đánh giá cao hơn ở khả năng cách nhiệt. Vì thế nên giá thành của panel PU cũng cao hơn đôi chút.

3. Panel chống nóng Bông Khoáng: hay còn được gọi là Rockwool Panel với lớp lõi là một cấu trúc được liên kết rất chặt chẽ với nhau từ các sợi đá núi lửa bazan. Khả năng cách nhiệt của panel bông khoáng được đánh giá là vô cùng hiệu quả nhưng kèm theo đó thì tỷ trọng của nó cũng là cao nhất trong các loại panel hiện nay.

4. Panel chống nóng Bông Thủy Tinh: được biết đến với tên gọi Glasswool Panel, thành phần lõi là một hợp chất gồm aluminum, axit kim loại,… có dạng sợi thủy tinh được liên kết với nhau đa phần theo chiều ngang. Thường được dùng làm tường bao ngoài, vách ngăn trong xây dựng nhà máy, nhà xưởng hay nhà dân dụng,..

 

So sánh khả năng chống nóng của các loại panel:

EPS PU Rockwool Glasswool
Khả năng, cách nhiệt, chống nóng Kém nhất trong 4 loại Tốt hơn EPS Tốt nhất trong 4 loại Kém hơn rockwool
Tỷ trọng 8 – 40kg/m3 41 – 42kg/m3 80, 100, 120kg/m3 48, 64kg/m3
Giá tiền Thấp nhất trong 4 loại Cao hơn EPS Cao nhất Cao hơn PU, thấp hơn rockwool

Báo giá vách panel chống nóng tại XNK Hoàng Kim

Tấm tôn panel chống nóng hiện nay trên thị trường được bán ra với nhiều mức giá khác nhau. Bạn nên cân nhắc và tìm hiểu kĩ để chọn được một cơ sở có mức giá phù hợp nhất. Dưới đây là bảng báo giá của XNK Hoàng Kim bạn có thể tham khảo thêm. Tùy vào thời điểm, loại vật liệu, diện tích, cách thi công và nhiều yếu tố khác mà mức giá có thể sẽ có sự chênh lệch. Để được tư vấn và báo giá một cách chính xác nhất các bạn hãy liên hệ qua Hotline 0966789304.

STT Chủng loại Độ dày EPS Khổ rộng Tỷ trọng Đơn vị
tính
Độ dày tôn (mm)/ Đơn giá (đ/m2)
(mm) (mm) (kg±2/m3) 0.35/0.35 0.4/0.4 0.45/0.45 0.5/0.5
I PANEL VÁCH TRONG KHỔ 1000
NAM KIM
1 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
2 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 10 m2
75 1000
100 1000
3 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 12 m2
75 1000
100 1000
II PANEL VÁCH TRONG KHỔ 1000 – TÔN SY
1 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
2 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 10 m2
75 1000
100 1000
3 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 12 m2
75 1000
100 1000
III PANEL VÁCH TRONG KHỔ 1000 – TÔN
VIFA VIỆT PHÁP ±0.04MM
1 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
2 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 10 m2
75 1000
100 1000
3 Vách trắng sữa (phẳng /có gân) 50 1000 12 m2
75 1000
100 1000
IV PANEL VÁCH TRONG KHỔ 1000 – Tôn Liên Doanh ( Màu Vân Ghỗ) 0.3/0.3
1 Vách Vân Ghỗ ( Tôn 0.3) 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
V PANEL VÁCH NGOÀI KHỔ 1000 – TÔN NAM
KIM
0.4/0.35 0.4/0.4 0.45/0.4 0.45/0.45 0.5/0.45
1 Vách ngoài Tôn Nam Kim 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
2 Vách ngoài Tôn Nam Kim 50 1000 10 m2
75 1000
100 1000
3 Vách ngoài Tôn Nam Kim 50 1000 12 m2
75 1000
100 1000
VI PANEL VÁCH NGOÀI KHỔ 1000 – TÔN SY 0.4/0.35 0.4/0.4 0.45/0.4 0.45/0.45 0.5/0.45
1 Vách ngoài Tôn SY 50 1000 8 m2
75 1000
100 1000
2 Vách ngoài Tôn SY 50 1000 10 m2
75 1000
100 1000
3 Vách ngoài Tôn SY 50 1000 12 m2
75 1000
100 1000

Lưu ý:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
  • Tỷ trọng EPS tăng 2kg/m3 T50 + 6000đ/m2.
  • Dán màng nilon bảo vệ bảo vệ bề mặt tấm panel cần thêm + 5000đ/m2.
  • Xốp hạn chế cháy lan màu trắng T50 + 5000đ/m2, T75 + 7500đ/m2, T100 + 10000đ/m2.

Ưu điểm của tấm panel chống nóng

Tất cả đều có lý do khi mà các tấm cách nhiệt ngày nay lại được ưa chuộng và phổ biến đến mức hầu như được ứng dụng trong tất cả các loại hình công trình. Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, khắc phục được những hạn chế của các sản phẩm truyền thống, sử dụng panel gần như là một điều hiển nhiên và nên làm khi bắt tay vào thi công.

1. Khả năng chống nóng, cách nhiệt vượt trội: dùng panel có thể điều hòa và cân bằng nhiệt độ của môi trường. Việt Nam là nước mang khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình nên khí hậu có sự phân hóa theo mùa theo miền. Mùa hè ở miền Trung và miền Nam rất nóng và rất khắc nghiệt. Nếu một công trình không sử dụng panel chống nóng thì sẽ khó mà có thể sinh hoạt, sản xuất dưới điều kiện thời tiết như vậy.

2. Tiết kiệm chi phí điện năng: Thực tế chỉ ra, những công trình sử dụng panel chống nóng giúp tiết kiệm chi phí điện năng hơn nhiều so với các công trình không sử dụng. Vì đã có các tấm panel nên công suất sử dụng các thiết bị điện để điều hòa nhiệt độ sẽ được giảm bớt, từ đó giảm thiểu được chi phí điện.

3. Nhẹ và bền: So sánh với các loại vật liệu truyền thống thì panel có tỷ trọng nhẹ hơn, giúp các công trình dễ thi lắp đặt, tháo dỡ, giảm bớt gánh nặng về chi phí nhân công, vận chuyển. Tuy nhẹ nhưng không phải vì vậy mà dòng vật liệu này dễ bị hư hại. Độ bền của các loại panel hiện nay có thể kéo dài từ 30 – 50 năm.

Ứng dụng của tấm panel chống nóng

Tấm panel là sản phẩm hữu hiệu và được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay, phần lớn được dùng trong các công trình nhà xưởng, nhà lắp ghép, căn hộ nhà dân,…

1. Ứng dụng trong các công trình của doanh nghiệp

Các tấm panel ngày nay đã được ứng dụng để làm các loại cửa ra vào cho các công trình gần các khu vực toả nhiệt cao, hay tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng, nhiệt độ bên ngoài. Nhờ vào khả năng chống nóng hiệu quả của mình, các sản phẩm cửa panel vừa đảm bảo độ bền lại vừa đảm bảo tính đồng bộ cho dự án.

Các xưởng sản xuất, nhà máy,… dùng tấm panel để thay thế thế trần nhà, vách tường, ngăn cách các bộ phận, tách biệt khu sinh hoạt và khu kho trữ hàng,hoặc khu vực sản xuất tỏa nhiệt lớn với các khu làm việc khác. Đảm bảo khả các bộ phận vận hành bình thường, không ảnh hưởng đến nhau.

Tôn panel còn được dùng để làm tôn mái cho các công trình kho bãi, nhà xưởng, xí nghiệp. Đối với các loại công trình này, mái là một bộ phận quan trọng, cần có khả năng chống nóng, chống thấm thực sự tốt và hiệu quả nên tôn panel luôn là lựa chọn hàng đầu.

2. Ứng dụng trong các công trình dân dụng, nhà ở, nhà tiền chế

  • Ứng dụng trong các công trình dân dụng hiện đại để làm trần nhà hoặc tường góp phần điều hòa không khí bên trong, giảm bớt các ảnh hưởng của môi trường, nhiệt độ bên ngoài. Ngoài ra, panel còn được ứng dụng để làm trần chống nóng cho các công trình quy mô lớn như siêu thị, bệnh viện, trường học,…
  • Các loại nhà tiền chế, nhà container sử dụng tấm panel chống nóng gần như là điều kiện bắt buộc vì những loại vật liệu khác khó mà đảm bảo được những tính năng chống nóng, chống thấm hiệu quả cho kiểu công trình này. Tôn panel được dùng làm vách, trần và cả cửa để đảm bảo được khả năng chống nóng tối ưu.

XNK Hoàng Kim – Đơn vị phân phối panel chống nóng uy tín chất lượng tại TP Hồ Chí Minh

Panel là một vật liệu tối ưu, rất cần thiết trong ngành xây dựng. Nhưng để có được một vật liệu chất lượng, giá cả hợp lý cho công trình của mình, khách hàng cần cân nhắc, tìm hiểu thật kỹ để tránh những rắc rối không đáng có về sau, đặc biệt là trong môi trường quá nhiều thông tin ngày nay.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong nghề, XNK Hoàng Kim tin rằng có thể mang lại những giá trị thực sự cho công trình của bạn.

  • Chất lượng hàng đầu, hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng.
  • Chương trình bảo hành, hỗ trợ đổi trả theo quy định rõ ràng.
  • Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp
  • Đội ngũ thi công lành nghề, dày dặn kinh nghiệm.

Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

Website: hoangkimexim.com

Hotline: 0966789304

Email: sale@hoangkimexim.com

Địa chỉ: 38 Đường số 1, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Xem thêm:

Báo Giá Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Chính Hãng Tốt Nhất

#3 Tấm Panel Cách Nhiệt Kho Lạnh Chính Hãng Giá Tốt Nhất

Báo Giá Tấm Panel EPS Chống Cháy Hàng Chuẩn Cao Cấp Nhất

Xem tất cả

Bài viết nổi bật

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.